Tire Products
Pilot Sport PS2
Đặc điểm nổi bật
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Êm ái
  • Tuổi thọ cao
  • Lớp bố thép khỏe khoắn
  • An toàn
  • Công nghệ Michelin Energy Green X™
Mô tả:

Lốp xe Michelin Energy XM1 mang đến cho bạn tính hiệu quả kinh tế mỗi ngày. Được sản xuất bởi công nghệ Michelin Energy Green X™, giúp giảm tiêu hao nhiên liệu và bảo vệ môi trường. Để gia tăng giá trị, Michelin Energy XM1 là lựa chọn của bạn.

Tiết kiệm nhiên liệu Lốp xe tiêu thụ một phần năm nhiên liệu toàn xe. Lốp xe Michelin mới Energy XM1 cấu tạo bởi hỗn hợp silica Energy Green X™ có khẳ năng giảm lượng nhiên liệu cần thiết cho xe chuyển động, vì thế tiết kiệm nhiên liệu.

Êm ái Hông lốp đàn hồi tốt tạo sự êm ái. Cấu trúc Cân Bằng Sức Căng (SECII), một mạng lưới liên kết giữa các sợi bố làm cho sức căng và lực tải được phân đều trên lốp xe giúp dễ điều khiển và tăng tuổi thọ lốp xe.

Lớp bố thép khỏe khoắn Lốp xe Michelin Energy XM1 được tăng cường bởi một lớp bố thép rộng hơn, cùng với một pháp minh khắc của Michelin, công nghệ BAZ™. Một lớp nylon đặc biệt giúp cho lớp bố thép kiểm soát lực ly tâm và hình dạng lốp trong quá trình điều khiển ở mọi vận tốc.

An toàn Khối gai vai lốp lớn tăng độ an toàn khi điều khiển và quẹo cua. Tỷ lệ rãnh gai cao giúp thoát nước tốt và tăng độ bám đường.

Công nghệ Michelin Energy Green X™ Đi tiên phong bởi Michelin, hỗn hợp silica đặc biệt giúp cản lực cản quay và gia tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu mà không làm giảm hiệu năng, tuổi thọ lốp xe và sự êm ái.

Các loại xe có thể dùng:
Audi A3, A4, A6
BMW 3 & 5Series
Chevrolet Optra 1.6
Citroen Xantia 2.0i
Ford Mondeo 2.0 i CLX, Laser Tierra, Laser 1.6 GLXi
Honda City 1.5 Type Z, City 1.5 (New), Accord 2.3, Civic 1.6, 1.8
Hyundai Elantra GL, GLS
Mazda 323, Astina, 323 Protege, Cronos 4D, 5D
Mitsubishi Champ 1.3, 1.5, Lancer Cedia 1.8, Lancer 1.6, 1.8, Lancer 1.5
Nissan Sunny 1.6 Super Saloon, Sunny NEO 1.6
Opel Astra 1.6i & 1.8i, Corsa Joy, Swing
Peugeot 306 S16, 206, 406
Toyota Corolla 1.6 GLi, GXi, GXiS, Corolla 1.8 New Altis, Vios 1.5, Soluna 1.5 GLi, Corolla 1.6 SEG (Altis)
Volkswagen Passat, Golf 1.8, Vento
Một số thông số kỹ thuật:
  • Comfort : 9/10
  • Quiet ride : 9/10
  • Wet traction : 10/10
  • Max. tread life : 10/10
  • Fuel Consumption : 10/10
  • Handling : 10/10
Tài liệu đầy đủ: Download PDF
Tire sizePrice 
225/40R17 332 USD
275/45R18 960 USD
275/30R20 _ Call
285/30R21 _ Call
245/35R21 _ Call
Số lượt truy cập: 2774259